Bảng tra cứu Lịch Âm Tháng 10 Năm 2026 chi tiết dưới đây cung cấp thông tin đối chiếu Dương lịch và Âm lịch từng ngày, xác định chính xác ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo, Lục Diệu Khổng Minh, 24 Tiết Khí thiên văn và các ngày Sóc Vọng trong tháng để quý bạn đọc dễ dàng sắp xếp công việc đại sự.
✦ Ngày Đại Cát Khởi Sự Tốt Nhất
Các ngày hội tụ sao tốt (Đại An, Tốc Hỷ) thuận lợi cho cưới hỏi, xuất hành, khai trương:
- Chủ Nhật, ngày 4/10/2026 (tức ngày 24/8 Âm lịch – ngày Tân Hợi) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Ba, ngày 6/10/2026 (tức ngày 26/8 Âm lịch – ngày Quý Sửu) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Bảy, ngày 10/10/2026 (tức ngày 1/9 Âm lịch – ngày Đinh Tỵ) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Tư, ngày 14/10/2026 (tức ngày 5/9 Âm lịch – ngày Tân Dậu) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Sáu, ngày 16/10/2026 (tức ngày 7/9 Âm lịch – ngày Quý Hợi) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Ba, ngày 20/10/2026 (tức ngày 11/9 Âm lịch – ngày Đinh Mão) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Năm, ngày 22/10/2026 (tức ngày 13/9 Âm lịch – ngày Kỷ Tỵ) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Hai, ngày 26/10/2026 (tức ngày 17/9 Âm lịch – ngày Quý Dậu) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Tư, ngày 28/10/2026 (tức ngày 19/9 Âm lịch – ngày Ất Hợi) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
🌸 Ngày Sóc Vọng (Mùng 1 & Ngày Rằm)
Dấu mốc thắp hương gia tiên, đi lễ chùa cầu bình an may mắn trong tháng:
- Mùng 1 Tháng 9 Âm lịch: rơi vào Thứ Bảy, ngày 10/10/2026 Dương lịch
- Ngày Rằm (15) Tháng 9 Âm lịch: rơi vào Thứ Bảy, ngày 24/10/2026 Dương lịch
Bảng Đối Chiếu Lịch Âm & Dương Tháng 10 Năm 2026
Dưới đây là bảng đối chiếu từng ngày trong tháng 10 năm 2026:
| Ngày Dương | Ngày Âm | Can Chi Ngày | Tiết Khí | Chất Lượng Ngày | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Thứ Năm | 21/8 | Mậu Thân | Thu Phân | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 2/10 Thứ Sáu | 22/8 | Kỷ Dậu | Thu Phân | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 3/10 Thứ Bảy | 23/8 | Canh Tuất | Thu Phân | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 4/10 Chủ Nhật | 24/8 | Tân Hợi | Thu Phân | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 5/10 Thứ Hai | 25/8 | Nhâm Tý | Thu Phân | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 6/10 Thứ Ba | 26/8 | Quý Sửu | Thu Phân | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 7/10 Thứ Tư | 27/8 | Giáp Dần | Thu Phân | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 8/10 Thứ Năm | 28/8 | Ất Mão | Thu Phân | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 9/10 Thứ Sáu | 29/8 | Bính Thìn | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 10/10 Thứ Bảy | 1/9 | Đinh Tỵ | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | Mùng 1 (Sóc) |
| 11/10 Chủ Nhật | 2/9 | Mậu Ngọ | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 12/10 Thứ Hai | 3/9 | Kỷ Mùi | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 13/10 Thứ Ba | 4/9 | Canh Thân | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 14/10 Thứ Tư | 5/9 | Tân Dậu | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 15/10 Thứ Năm | 6/9 | Nhâm Tuất | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 16/10 Thứ Sáu | 7/9 | Quý Hợi | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 17/10 Thứ Bảy | 8/9 | Giáp Tý | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 18/10 Chủ Nhật | 9/9 | Ất Sửu | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 19/10 Thứ Hai | 10/9 | Bính Dần | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 20/10 Thứ Ba | 11/9 | Đinh Mão | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 21/10 Thứ Tư | 12/9 | Mậu Thìn | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 22/10 Thứ Năm | 13/9 | Kỷ Tỵ | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 23/10 Thứ Sáu | 14/9 | Canh Ngọ | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 24/10 Thứ Bảy | 15/9 | Tân Mùi | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | Ngày Rằm (Vọng) |
| 25/10 Chủ Nhật | 16/9 | Nhâm Thân | Sương Giáng | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 26/10 Thứ Hai | 17/9 | Quý Dậu | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 27/10 Thứ Ba | 18/9 | Giáp Tuất | Sương Giáng | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 28/10 Thứ Tư | 19/9 | Ất Hợi | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 29/10 Thứ Năm | 20/9 | Bính Tý | Sương Giáng | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 30/10 Thứ Sáu | 21/9 | Đinh Sửu | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 31/10 Thứ Bảy | 22/9 | Mậu Dần | Sương Giáng | Hắc Đạo (Không Vong) |
Lời Khuyên Khởi Sự Cho Tháng 10/2026
Khi tiến hành các công việc trọng đại như động thổ làm nhà, khai trương cửa hàng, cưới hỏi hoặc mua sắm xe cộ, gia chủ không chỉ nên chọn ngày Hoàng Đạo mà còn cần phối hợp xem tuổi mệnh tránh các ngày xung khắc với bản mệnh theo ngũ hành.
Bạn có thể sử dụng công cụ Tìm Ngày Lành Tháng Tốt để hệ thống tự động loại bỏ các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và xung khắc theo tuổi gia chủ một cách chuẩn xác nhất.