Bảng tra cứu Lịch Âm Tháng 11 Năm 2026 chi tiết dưới đây cung cấp thông tin đối chiếu Dương lịch và Âm lịch từng ngày, xác định chính xác ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo, Lục Diệu Khổng Minh, 24 Tiết Khí thiên văn và các ngày Sóc Vọng trong tháng để quý bạn đọc dễ dàng sắp xếp công việc đại sự.
✦ Ngày Đại Cát Khởi Sự Tốt Nhất
Các ngày hội tụ sao tốt (Đại An, Tốc Hỷ) thuận lợi cho cưới hỏi, xuất hành, khai trương:
- Chủ Nhật, ngày 1/11/2026 (tức ngày 23/9 Âm lịch – ngày Kỷ Mão) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Ba, ngày 3/11/2026 (tức ngày 25/9 Âm lịch – ngày Tân Tỵ) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Bảy, ngày 7/11/2026 (tức ngày 29/9 Âm lịch – ngày Ất Dậu) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Năm, ngày 12/11/2026 (tức ngày 4/10 Âm lịch – ngày Canh Dần) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Bảy, ngày 14/11/2026 (tức ngày 6/10 Âm lịch – ngày Nhâm Thìn) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Tư, ngày 18/11/2026 (tức ngày 10/10 Âm lịch – ngày Bính Thân) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Sáu, ngày 20/11/2026 (tức ngày 12/10 Âm lịch – ngày Mậu Tuất) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Ba, ngày 24/11/2026 (tức ngày 16/10 Âm lịch – ngày Nhâm Dần) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Năm, ngày 26/11/2026 (tức ngày 18/10 Âm lịch – ngày Giáp Thìn) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Hai, ngày 30/11/2026 (tức ngày 22/10 Âm lịch – ngày Mậu Thân) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
🌸 Ngày Sóc Vọng (Mùng 1 & Ngày Rằm)
Dấu mốc thắp hương gia tiên, đi lễ chùa cầu bình an may mắn trong tháng:
- Mùng 1 Tháng 10 Âm lịch: rơi vào Thứ Hai, ngày 9/11/2026 Dương lịch
- Ngày Rằm (15) Tháng 10 Âm lịch: rơi vào Thứ Hai, ngày 23/11/2026 Dương lịch
Bảng Đối Chiếu Lịch Âm & Dương Tháng 11 Năm 2026
Dưới đây là bảng đối chiếu từng ngày trong tháng 11 năm 2026:
| Ngày Dương | Ngày Âm | Can Chi Ngày | Tiết Khí | Chất Lượng Ngày | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Chủ Nhật | 23/9 | Kỷ Mão | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 2/11 Thứ Hai | 24/9 | Canh Thìn | Sương Giáng | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 3/11 Thứ Ba | 25/9 | Tân Tỵ | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 4/11 Thứ Tư | 26/9 | Nhâm Ngọ | Sương Giáng | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 5/11 Thứ Năm | 27/9 | Quý Mùi | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 6/11 Thứ Sáu | 28/9 | Giáp Thân | Sương Giáng | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 7/11 Thứ Bảy | 29/9 | Ất Dậu | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 8/11 Chủ Nhật | 30/9 | Bính Tuất | Lập Đông | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 9/11 Thứ Hai | 1/10 | Đinh Hợi | Lập Đông | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | Mùng 1 (Sóc) |
| 10/11 Thứ Ba | 2/10 | Mậu Tý | Lập Đông | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 11/11 Thứ Tư | 3/10 | Kỷ Sửu | Lập Đông | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 12/11 Thứ Năm | 4/10 | Canh Dần | Lập Đông | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 13/11 Thứ Sáu | 5/10 | Tân Mão | Lập Đông | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 14/11 Thứ Bảy | 6/10 | Nhâm Thìn | Lập Đông | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 15/11 Chủ Nhật | 7/10 | Quý Tỵ | Lập Đông | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 16/11 Thứ Hai | 8/10 | Giáp Ngọ | Lập Đông | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 17/11 Thứ Ba | 9/10 | Ất Mùi | Lập Đông | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 18/11 Thứ Tư | 10/10 | Bính Thân | Lập Đông | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 19/11 Thứ Năm | 11/10 | Đinh Dậu | Lập Đông | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 20/11 Thứ Sáu | 12/10 | Mậu Tuất | Lập Đông | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 21/11 Thứ Bảy | 13/10 | Kỷ Hợi | Lập Đông | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 22/11 Chủ Nhật | 14/10 | Canh Tý | Lập Đông | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 23/11 Thứ Hai | 15/10 | Tân Sửu | Tiểu Tuyết | Hắc Đạo (Không Vong) | Ngày Rằm (Vọng) |
| 24/11 Thứ Ba | 16/10 | Nhâm Dần | Tiểu Tuyết | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 25/11 Thứ Tư | 17/10 | Quý Mão | Tiểu Tuyết | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 26/11 Thứ Năm | 18/10 | Giáp Thìn | Tiểu Tuyết | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 27/11 Thứ Sáu | 19/10 | Ất Tỵ | Tiểu Tuyết | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 28/11 Thứ Bảy | 20/10 | Bính Ngọ | Tiểu Tuyết | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 29/11 Chủ Nhật | 21/10 | Đinh Mùi | Tiểu Tuyết | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 30/11 Thứ Hai | 22/10 | Mậu Thân | Tiểu Tuyết | Hoàng Đạo (Đại An) |
Lời Khuyên Khởi Sự Cho Tháng 11/2026
Khi tiến hành các công việc trọng đại như động thổ làm nhà, khai trương cửa hàng, cưới hỏi hoặc mua sắm xe cộ, gia chủ không chỉ nên chọn ngày Hoàng Đạo mà còn cần phối hợp xem tuổi mệnh tránh các ngày xung khắc với bản mệnh theo ngũ hành.
Bạn có thể sử dụng công cụ Tìm Ngày Lành Tháng Tốt để hệ thống tự động loại bỏ các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và xung khắc theo tuổi gia chủ một cách chuẩn xác nhất.