Bảng tra cứu Lịch Âm Tháng 6 Năm 2028 chi tiết dưới đây cung cấp thông tin đối chiếu Dương lịch và Âm lịch từng ngày, xác định chính xác ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo, Lục Diệu Khổng Minh, 24 Tiết Khí thiên văn và các ngày Sóc Vọng trong tháng để quý bạn đọc dễ dàng sắp xếp công việc đại sự.
✦ Ngày Đại Cát Khởi Sự Tốt Nhất
Các ngày hội tụ sao tốt (Đại An, Tốc Hỷ) thuận lợi cho cưới hỏi, xuất hành, khai trương:
- Thứ Năm, ngày 1/6/2028 (tức ngày 9/5 Âm lịch – ngày Đinh Tỵ) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Bảy, ngày 3/6/2028 (tức ngày 11/5 Âm lịch – ngày Kỷ Mùi) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Tư, ngày 7/6/2028 (tức ngày 15/5 Âm lịch – ngày Quý Hợi) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Sáu, ngày 9/6/2028 (tức ngày 17/5 Âm lịch – ngày Ất Sửu) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Ba, ngày 13/6/2028 (tức ngày 21/5 Âm lịch – ngày Kỷ Tỵ) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Năm, ngày 15/6/2028 (tức ngày 23/5 Âm lịch – ngày Tân Mùi) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Hai, ngày 19/6/2028 (tức ngày 27/5 Âm lịch – ngày Ất Hợi) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Tư, ngày 21/6/2028 (tức ngày 29/5 Âm lịch – ngày Đinh Sửu) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Chủ Nhật, ngày 25/6/2028 (tức ngày 3/5 Âm lịch – ngày Tân Tỵ) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Ba, ngày 27/6/2028 (tức ngày 5/5 Âm lịch – ngày Quý Mùi) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
🌸 Ngày Sóc Vọng (Mùng 1 & Ngày Rằm)
Dấu mốc thắp hương gia tiên, đi lễ chùa cầu bình an may mắn trong tháng:
- Ngày Rằm (15) Tháng 5 Âm lịch: rơi vào Thứ Tư, ngày 7/6/2028 Dương lịch
- Mùng 1 Tháng 6 Âm lịch: rơi vào Thứ Sáu, ngày 23/6/2028 Dương lịch
Bảng Đối Chiếu Lịch Âm & Dương Tháng 6 Năm 2028
Dưới đây là bảng đối chiếu từng ngày trong tháng 6 năm 2028:
| Ngày Dương | Ngày Âm | Can Chi Ngày | Tiết Khí | Chất Lượng Ngày | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Thứ Năm | 9/5 | Đinh Tỵ | Tiểu Mãn | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 2/6 Thứ Sáu | 10/5 | Mậu Ngọ | Tiểu Mãn | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 3/6 Thứ Bảy | 11/5 | Kỷ Mùi | Tiểu Mãn | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 4/6 Chủ Nhật | 12/5 | Canh Thân | Tiểu Mãn | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 5/6 Thứ Hai | 13/5 | Tân Dậu | Tiểu Mãn | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 6/6 Thứ Ba | 14/5 | Nhâm Tuất | Mang Chủng | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 7/6 Thứ Tư | 15/5 | Quý Hợi | Mang Chủng | Hoàng Đạo (Đại An) | Ngày Rằm (Vọng) |
| 8/6 Thứ Năm | 16/5 | Giáp Tý | Mang Chủng | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 9/6 Thứ Sáu | 17/5 | Ất Sửu | Mang Chủng | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 10/6 Thứ Bảy | 18/5 | Bính Dần | Mang Chủng | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 11/6 Chủ Nhật | 19/5 | Đinh Mão | Mang Chủng | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 12/6 Thứ Hai | 20/5 | Mậu Thìn | Mang Chủng | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 13/6 Thứ Ba | 21/5 | Kỷ Tỵ | Mang Chủng | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 14/6 Thứ Tư | 22/5 | Canh Ngọ | Mang Chủng | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 15/6 Thứ Năm | 23/5 | Tân Mùi | Mang Chủng | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 16/6 Thứ Sáu | 24/5 | Nhâm Thân | Mang Chủng | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 17/6 Thứ Bảy | 25/5 | Quý Dậu | Mang Chủng | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 18/6 Chủ Nhật | 26/5 | Giáp Tuất | Mang Chủng | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 19/6 Thứ Hai | 27/5 | Ất Hợi | Mang Chủng | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 20/6 Thứ Ba | 28/5 | Bính Tý | Mang Chủng | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 21/6 Thứ Tư | 29/5 | Đinh Sửu | Hạ Chí | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 22/6 Thứ Năm | 30/5 | Mậu Dần | Hạ Chí | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 23/6 Thứ Sáu | 1/6 | Kỷ Mão | Hạ Chí | Hắc Đạo (Không Vong) | Mùng 1 (Sóc) |
| 24/6 Thứ Bảy | 2/5 (Nhuận) | Canh Thìn | Hạ Chí | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 25/6 Chủ Nhật | 3/5 (Nhuận) | Tân Tỵ | Hạ Chí | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 26/6 Thứ Hai | 4/5 (Nhuận) | Nhâm Ngọ | Hạ Chí | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 27/6 Thứ Ba | 5/5 (Nhuận) | Quý Mùi | Hạ Chí | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 28/6 Thứ Tư | 6/5 (Nhuận) | Giáp Thân | Hạ Chí | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 29/6 Thứ Năm | 7/5 (Nhuận) | Ất Dậu | Hạ Chí | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 30/6 Thứ Sáu | 8/5 (Nhuận) | Bính Tuất | Hạ Chí | Hắc Đạo (Không Vong) |
Lời Khuyên Khởi Sự Cho Tháng 6/2028
Khi tiến hành các công việc trọng đại như động thổ làm nhà, khai trương cửa hàng, cưới hỏi hoặc mua sắm xe cộ, gia chủ không chỉ nên chọn ngày Hoàng Đạo mà còn cần phối hợp xem tuổi mệnh tránh các ngày xung khắc với bản mệnh theo ngũ hành.
Bạn có thể sử dụng công cụ Tìm Ngày Lành Tháng Tốt để hệ thống tự động loại bỏ các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và xung khắc theo tuổi gia chủ một cách chuẩn xác nhất.