Bảng tra cứu Lịch Âm Tháng 8 Năm 2028 chi tiết dưới đây cung cấp thông tin đối chiếu Dương lịch và Âm lịch từng ngày, xác định chính xác ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo, Lục Diệu Khổng Minh, 24 Tiết Khí thiên văn và các ngày Sóc Vọng trong tháng để quý bạn đọc dễ dàng sắp xếp công việc đại sự.
✦ Ngày Đại Cát Khởi Sự Tốt Nhất
Các ngày hội tụ sao tốt (Đại An, Tốc Hỷ) thuận lợi cho cưới hỏi, xuất hành, khai trương:
- Thứ Sáu, ngày 4/8/2028 (tức ngày 14/6 Âm lịch – ngày Tân Dậu) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Chủ Nhật, ngày 6/8/2028 (tức ngày 16/6 Âm lịch – ngày Quý Hợi) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Năm, ngày 10/8/2028 (tức ngày 20/6 Âm lịch – ngày Đinh Mão) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Bảy, ngày 12/8/2028 (tức ngày 22/6 Âm lịch – ngày Kỷ Tỵ) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Tư, ngày 16/8/2028 (tức ngày 26/6 Âm lịch – ngày Quý Dậu) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Sáu, ngày 18/8/2028 (tức ngày 28/6 Âm lịch – ngày Ất Hợi) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Chủ Nhật, ngày 20/8/2028 (tức ngày 1/7 Âm lịch – ngày Đinh Sửu) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Ba, ngày 22/8/2028 (tức ngày 3/7 Âm lịch – ngày Kỷ Mão) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Bảy, ngày 26/8/2028 (tức ngày 7/7 Âm lịch – ngày Quý Mùi) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Hai, ngày 28/8/2028 (tức ngày 9/7 Âm lịch – ngày Ất Dậu) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
🌸 Ngày Sóc Vọng (Mùng 1 & Ngày Rằm)
Dấu mốc thắp hương gia tiên, đi lễ chùa cầu bình an may mắn trong tháng:
- Ngày Rằm (15) Tháng 6 Âm lịch: rơi vào Thứ Bảy, ngày 5/8/2028 Dương lịch
- Mùng 1 Tháng 7 Âm lịch: rơi vào Chủ Nhật, ngày 20/8/2028 Dương lịch
Bảng Đối Chiếu Lịch Âm & Dương Tháng 8 Năm 2028
Dưới đây là bảng đối chiếu từng ngày trong tháng 8 năm 2028:
| Ngày Dương | Ngày Âm | Can Chi Ngày | Tiết Khí | Chất Lượng Ngày | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Thứ Ba | 11/6 | Mậu Ngọ | Đại Thử | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 2/8 Thứ Tư | 12/6 | Kỷ Mùi | Đại Thử | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 3/8 Thứ Năm | 13/6 | Canh Thân | Đại Thử | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 4/8 Thứ Sáu | 14/6 | Tân Dậu | Đại Thử | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 5/8 Thứ Bảy | 15/6 | Nhâm Tuất | Đại Thử | Hắc Đạo (Lưu Niên) | Ngày Rằm (Vọng) |
| 6/8 Chủ Nhật | 16/6 | Quý Hợi | Đại Thử | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 7/8 Thứ Hai | 17/6 | Giáp Tý | Lập Thu | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 8/8 Thứ Ba | 18/6 | Ất Sửu | Lập Thu | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 9/8 Thứ Tư | 19/6 | Bính Dần | Lập Thu | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 10/8 Thứ Năm | 20/6 | Đinh Mão | Lập Thu | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 11/8 Thứ Sáu | 21/6 | Mậu Thìn | Lập Thu | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 12/8 Thứ Bảy | 22/6 | Kỷ Tỵ | Lập Thu | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 13/8 Chủ Nhật | 23/6 | Canh Ngọ | Lập Thu | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 14/8 Thứ Hai | 24/6 | Tân Mùi | Lập Thu | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 15/8 Thứ Ba | 25/6 | Nhâm Thân | Lập Thu | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 16/8 Thứ Tư | 26/6 | Quý Dậu | Lập Thu | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 17/8 Thứ Năm | 27/6 | Giáp Tuất | Lập Thu | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 18/8 Thứ Sáu | 28/6 | Ất Hợi | Lập Thu | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 19/8 Thứ Bảy | 29/6 | Bính Tý | Lập Thu | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 20/8 Chủ Nhật | 1/7 | Đinh Sửu | Lập Thu | Hoàng Đạo (Đại An) | Mùng 1 (Sóc) |
| 21/8 Thứ Hai | 2/7 | Mậu Dần | Lập Thu | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 22/8 Thứ Ba | 3/7 | Kỷ Mão | Lập Thu | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 23/8 Thứ Tư | 4/7 | Canh Thìn | Xử Thử | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 24/8 Thứ Năm | 5/7 | Tân Tỵ | Xử Thử | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 25/8 Thứ Sáu | 6/7 | Nhâm Ngọ | Xử Thử | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 26/8 Thứ Bảy | 7/7 | Quý Mùi | Xử Thử | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 27/8 Chủ Nhật | 8/7 | Giáp Thân | Xử Thử | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 28/8 Thứ Hai | 9/7 | Ất Dậu | Xử Thử | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 29/8 Thứ Ba | 10/7 | Bính Tuất | Xử Thử | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 30/8 Thứ Tư | 11/7 | Đinh Hợi | Xử Thử | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 31/8 Thứ Năm | 12/7 | Mậu Tý | Xử Thử | Hắc Đạo (Không Vong) |
Lời Khuyên Khởi Sự Cho Tháng 8/2028
Khi tiến hành các công việc trọng đại như động thổ làm nhà, khai trương cửa hàng, cưới hỏi hoặc mua sắm xe cộ, gia chủ không chỉ nên chọn ngày Hoàng Đạo mà còn cần phối hợp xem tuổi mệnh tránh các ngày xung khắc với bản mệnh theo ngũ hành.
Bạn có thể sử dụng công cụ Tìm Ngày Lành Tháng Tốt để hệ thống tự động loại bỏ các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và xung khắc theo tuổi gia chủ một cách chuẩn xác nhất.