Bảng tra cứu Lịch Âm Tháng 9 Năm 2028 chi tiết dưới đây cung cấp thông tin đối chiếu Dương lịch và Âm lịch từng ngày, xác định chính xác ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo, Lục Diệu Khổng Minh, 24 Tiết Khí thiên văn và các ngày Sóc Vọng trong tháng để quý bạn đọc dễ dàng sắp xếp công việc đại sự.
✦ Ngày Đại Cát Khởi Sự Tốt Nhất
Các ngày hội tụ sao tốt (Đại An, Tốc Hỷ) thuận lợi cho cưới hỏi, xuất hành, khai trương:
- Thứ Sáu, ngày 1/9/2028 (tức ngày 13/7 Âm lịch – ngày Kỷ Sửu) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Chủ Nhật, ngày 3/9/2028 (tức ngày 15/7 Âm lịch – ngày Tân Mão) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Năm, ngày 7/9/2028 (tức ngày 19/7 Âm lịch – ngày Ất Mùi) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Bảy, ngày 9/9/2028 (tức ngày 21/7 Âm lịch – ngày Đinh Dậu) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Tư, ngày 13/9/2028 (tức ngày 25/7 Âm lịch – ngày Tân Sửu) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Sáu, ngày 15/9/2028 (tức ngày 27/7 Âm lịch – ngày Quý Mão) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Tư, ngày 20/9/2028 (tức ngày 2/8 Âm lịch – ngày Mậu Thân) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Chủ Nhật, ngày 24/9/2028 (tức ngày 6/8 Âm lịch – ngày Nhâm Tý) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Ba, ngày 26/9/2028 (tức ngày 8/8 Âm lịch – ngày Giáp Dần) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Bảy, ngày 30/9/2028 (tức ngày 12/8 Âm lịch – ngày Mậu Ngọ) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
🌸 Ngày Sóc Vọng (Mùng 1 & Ngày Rằm)
Dấu mốc thắp hương gia tiên, đi lễ chùa cầu bình an may mắn trong tháng:
- Ngày Rằm (15) Tháng 7 Âm lịch: rơi vào Chủ Nhật, ngày 3/9/2028 Dương lịch
- Mùng 1 Tháng 8 Âm lịch: rơi vào Thứ Ba, ngày 19/9/2028 Dương lịch
Bảng Đối Chiếu Lịch Âm & Dương Tháng 9 Năm 2028
Dưới đây là bảng đối chiếu từng ngày trong tháng 9 năm 2028:
| Ngày Dương | Ngày Âm | Can Chi Ngày | Tiết Khí | Chất Lượng Ngày | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Thứ Sáu | 13/7 | Kỷ Sửu | Xử Thử | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 2/9 Thứ Bảy | 14/7 | Canh Dần | Xử Thử | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 3/9 Chủ Nhật | 15/7 | Tân Mão | Xử Thử | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | Ngày Rằm (Vọng) |
| 4/9 Thứ Hai | 16/7 | Nhâm Thìn | Xử Thử | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 5/9 Thứ Ba | 17/7 | Quý Tỵ | Xử Thử | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 6/9 Thứ Tư | 18/7 | Giáp Ngọ | Xử Thử | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 7/9 Thứ Năm | 19/7 | Ất Mùi | Xử Thử | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 8/9 Thứ Sáu | 20/7 | Bính Thân | Bạch Lộ | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 9/9 Thứ Bảy | 21/7 | Đinh Dậu | Bạch Lộ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 10/9 Chủ Nhật | 22/7 | Mậu Tuất | Bạch Lộ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 11/9 Thứ Hai | 23/7 | Kỷ Hợi | Bạch Lộ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 12/9 Thứ Ba | 24/7 | Canh Tý | Bạch Lộ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 13/9 Thứ Tư | 25/7 | Tân Sửu | Bạch Lộ | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 14/9 Thứ Năm | 26/7 | Nhâm Dần | Bạch Lộ | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 15/9 Thứ Sáu | 27/7 | Quý Mão | Bạch Lộ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 16/9 Thứ Bảy | 28/7 | Giáp Thìn | Bạch Lộ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 17/9 Chủ Nhật | 29/7 | Ất Tỵ | Bạch Lộ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 18/9 Thứ Hai | 30/7 | Bính Ngọ | Bạch Lộ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 19/9 Thứ Ba | 1/8 | Đinh Mùi | Bạch Lộ | Hắc Đạo (Lưu Niên) | Mùng 1 (Sóc) |
| 20/9 Thứ Tư | 2/8 | Mậu Thân | Bạch Lộ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 21/9 Thứ Năm | 3/8 | Kỷ Dậu | Bạch Lộ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 22/9 Thứ Sáu | 4/8 | Canh Tuất | Bạch Lộ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 23/9 Thứ Bảy | 5/8 | Tân Hợi | Thu Phân | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 24/9 Chủ Nhật | 6/8 | Nhâm Tý | Thu Phân | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 25/9 Thứ Hai | 7/8 | Quý Sửu | Thu Phân | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 26/9 Thứ Ba | 8/8 | Giáp Dần | Thu Phân | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 27/9 Thứ Tư | 9/8 | Ất Mão | Thu Phân | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 28/9 Thứ Năm | 10/8 | Bính Thìn | Thu Phân | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 29/9 Thứ Sáu | 11/8 | Đinh Tỵ | Thu Phân | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 30/9 Thứ Bảy | 12/8 | Mậu Ngọ | Thu Phân | Hoàng Đạo (Đại An) |
Lời Khuyên Khởi Sự Cho Tháng 9/2028
Khi tiến hành các công việc trọng đại như động thổ làm nhà, khai trương cửa hàng, cưới hỏi hoặc mua sắm xe cộ, gia chủ không chỉ nên chọn ngày Hoàng Đạo mà còn cần phối hợp xem tuổi mệnh tránh các ngày xung khắc với bản mệnh theo ngũ hành.
Bạn có thể sử dụng công cụ Tìm Ngày Lành Tháng Tốt để hệ thống tự động loại bỏ các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và xung khắc theo tuổi gia chủ một cách chuẩn xác nhất.