Bảng tra cứu Lịch Âm Tháng 10 Năm 2028 chi tiết dưới đây cung cấp thông tin đối chiếu Dương lịch và Âm lịch từng ngày, xác định chính xác ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo, Lục Diệu Khổng Minh, 24 Tiết Khí thiên văn và các ngày Sóc Vọng trong tháng để quý bạn đọc dễ dàng sắp xếp công việc đại sự.
✦ Ngày Đại Cát Khởi Sự Tốt Nhất
Các ngày hội tụ sao tốt (Đại An, Tốc Hỷ) thuận lợi cho cưới hỏi, xuất hành, khai trương:
- Thứ Hai, ngày 2/10/2028 (tức ngày 14/8 Âm lịch – ngày Canh Thân) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Sáu, ngày 6/10/2028 (tức ngày 18/8 Âm lịch – ngày Giáp Tý) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Chủ Nhật, ngày 8/10/2028 (tức ngày 20/8 Âm lịch – ngày Bính Dần) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Năm, ngày 12/10/2028 (tức ngày 24/8 Âm lịch – ngày Canh Ngọ) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Bảy, ngày 14/10/2028 (tức ngày 26/8 Âm lịch – ngày Nhâm Thân) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Tư, ngày 18/10/2028 (tức ngày 1/9 Âm lịch – ngày Bính Tý) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Chủ Nhật, ngày 22/10/2028 (tức ngày 5/9 Âm lịch – ngày Canh Thìn) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Ba, ngày 24/10/2028 (tức ngày 7/9 Âm lịch – ngày Nhâm Ngọ) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Bảy, ngày 28/10/2028 (tức ngày 11/9 Âm lịch – ngày Bính Tuất) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Hai, ngày 30/10/2028 (tức ngày 13/9 Âm lịch – ngày Mậu Tý) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
🌸 Ngày Sóc Vọng (Mùng 1 & Ngày Rằm)
Dấu mốc thắp hương gia tiên, đi lễ chùa cầu bình an may mắn trong tháng:
- Ngày Rằm (15) Tháng 8 Âm lịch: rơi vào Thứ Ba, ngày 3/10/2028 Dương lịch
- Mùng 1 Tháng 9 Âm lịch: rơi vào Thứ Tư, ngày 18/10/2028 Dương lịch
Bảng Đối Chiếu Lịch Âm & Dương Tháng 10 Năm 2028
Dưới đây là bảng đối chiếu từng ngày trong tháng 10 năm 2028:
| Ngày Dương | Ngày Âm | Can Chi Ngày | Tiết Khí | Chất Lượng Ngày | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Chủ Nhật | 13/8 | Kỷ Mùi | Thu Phân | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 2/10 Thứ Hai | 14/8 | Canh Thân | Thu Phân | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 3/10 Thứ Ba | 15/8 | Tân Dậu | Thu Phân | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | Ngày Rằm (Vọng) |
| 4/10 Thứ Tư | 16/8 | Nhâm Tuất | Thu Phân | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 5/10 Thứ Năm | 17/8 | Quý Hợi | Thu Phân | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 6/10 Thứ Sáu | 18/8 | Giáp Tý | Thu Phân | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 7/10 Thứ Bảy | 19/8 | Ất Sửu | Thu Phân | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 8/10 Chủ Nhật | 20/8 | Bính Dần | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 9/10 Thứ Hai | 21/8 | Đinh Mão | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 10/10 Thứ Ba | 22/8 | Mậu Thìn | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 11/10 Thứ Tư | 23/8 | Kỷ Tỵ | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 12/10 Thứ Năm | 24/8 | Canh Ngọ | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 13/10 Thứ Sáu | 25/8 | Tân Mùi | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 14/10 Thứ Bảy | 26/8 | Nhâm Thân | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 15/10 Chủ Nhật | 27/8 | Quý Dậu | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 16/10 Thứ Hai | 28/8 | Giáp Tuất | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 17/10 Thứ Ba | 29/8 | Ất Hợi | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 18/10 Thứ Tư | 1/9 | Bính Tý | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | Mùng 1 (Sóc) |
| 19/10 Thứ Năm | 2/9 | Đinh Sửu | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 20/10 Thứ Sáu | 3/9 | Mậu Dần | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 21/10 Thứ Bảy | 4/9 | Kỷ Mão | Hàn Lộ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 22/10 Chủ Nhật | 5/9 | Canh Thìn | Hàn Lộ | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 23/10 Thứ Hai | 6/9 | Tân Tỵ | Sương Giáng | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 24/10 Thứ Ba | 7/9 | Nhâm Ngọ | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 25/10 Thứ Tư | 8/9 | Quý Mùi | Sương Giáng | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 26/10 Thứ Năm | 9/9 | Giáp Thân | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 27/10 Thứ Sáu | 10/9 | Ất Dậu | Sương Giáng | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 28/10 Thứ Bảy | 11/9 | Bính Tuất | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 29/10 Chủ Nhật | 12/9 | Đinh Hợi | Sương Giáng | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 30/10 Thứ Hai | 13/9 | Mậu Tý | Sương Giáng | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 31/10 Thứ Ba | 14/9 | Kỷ Sửu | Sương Giáng | Hắc Đạo (Xích Khẩu) |
Lời Khuyên Khởi Sự Cho Tháng 10/2028
Khi tiến hành các công việc trọng đại như động thổ làm nhà, khai trương cửa hàng, cưới hỏi hoặc mua sắm xe cộ, gia chủ không chỉ nên chọn ngày Hoàng Đạo mà còn cần phối hợp xem tuổi mệnh tránh các ngày xung khắc với bản mệnh theo ngũ hành.
Bạn có thể sử dụng công cụ Tìm Ngày Lành Tháng Tốt để hệ thống tự động loại bỏ các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và xung khắc theo tuổi gia chủ một cách chuẩn xác nhất.