Bảng tra cứu Lịch Âm Tháng 1 Năm 2026 chi tiết dưới đây cung cấp thông tin đối chiếu Dương lịch và Âm lịch từng ngày, xác định chính xác ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo, Lục Diệu Khổng Minh, 24 Tiết Khí thiên văn và các ngày Sóc Vọng trong tháng để quý bạn đọc dễ dàng sắp xếp công việc đại sự.
✦ Ngày Đại Cát Khởi Sự Tốt Nhất
Các ngày hội tụ sao tốt (Đại An, Tốc Hỷ) thuận lợi cho cưới hỏi, xuất hành, khai trương:
- Thứ Bảy, ngày 3/1/2026 (tức ngày 15/11 Âm lịch – ngày Đinh Sửu) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Hai, ngày 5/1/2026 (tức ngày 17/11 Âm lịch – ngày Kỷ Mão) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Sáu, ngày 9/1/2026 (tức ngày 21/11 Âm lịch – ngày Quý Mùi) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Chủ Nhật, ngày 11/1/2026 (tức ngày 23/11 Âm lịch – ngày Ất Dậu) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Năm, ngày 15/1/2026 (tức ngày 27/11 Âm lịch – ngày Kỷ Sửu) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Bảy, ngày 17/1/2026 (tức ngày 29/11 Âm lịch – ngày Tân Mão) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Ba, ngày 20/1/2026 (tức ngày 2/12 Âm lịch – ngày Giáp Ngọ) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Năm, ngày 22/1/2026 (tức ngày 4/12 Âm lịch – ngày Bính Thân) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Hai, ngày 26/1/2026 (tức ngày 8/12 Âm lịch – ngày Canh Tý) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Tư, ngày 28/1/2026 (tức ngày 10/12 Âm lịch – ngày Nhâm Dần) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
🌸 Ngày Sóc Vọng (Mùng 1 & Ngày Rằm)
Dấu mốc thắp hương gia tiên, đi lễ chùa cầu bình an may mắn trong tháng:
- Ngày Rằm (15) Tháng 11 Âm lịch: rơi vào Thứ Bảy, ngày 3/1/2026 Dương lịch
- Mùng 1 Tháng 12 Âm lịch: rơi vào Thứ Hai, ngày 19/1/2026 Dương lịch
Bảng Đối Chiếu Lịch Âm & Dương Tháng 1 Năm 2026
Dưới đây là bảng đối chiếu từng ngày trong tháng 1 năm 2026:
| Ngày Dương | Ngày Âm | Can Chi Ngày | Tiết Khí | Chất Lượng Ngày | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Thứ Năm | 13/11 | Ất Hợi | Đông Chí | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 2/1 Thứ Sáu | 14/11 | Bính Tý | Đông Chí | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 3/1 Thứ Bảy | 15/11 | Đinh Sửu | Đông Chí | Hoàng Đạo (Đại An) | Ngày Rằm (Vọng) |
| 4/1 Chủ Nhật | 16/11 | Mậu Dần | Đông Chí | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 5/1 Thứ Hai | 17/11 | Kỷ Mão | Đông Chí | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 6/1 Thứ Ba | 18/11 | Canh Thìn | Tiểu Hàn | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 7/1 Thứ Tư | 19/11 | Tân Tỵ | Tiểu Hàn | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 8/1 Thứ Năm | 20/11 | Nhâm Ngọ | Tiểu Hàn | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 9/1 Thứ Sáu | 21/11 | Quý Mùi | Tiểu Hàn | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 10/1 Thứ Bảy | 22/11 | Giáp Thân | Tiểu Hàn | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 11/1 Chủ Nhật | 23/11 | Ất Dậu | Tiểu Hàn | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 12/1 Thứ Hai | 24/11 | Bính Tuất | Tiểu Hàn | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 13/1 Thứ Ba | 25/11 | Đinh Hợi | Tiểu Hàn | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 14/1 Thứ Tư | 26/11 | Mậu Tý | Tiểu Hàn | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 15/1 Thứ Năm | 27/11 | Kỷ Sửu | Tiểu Hàn | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 16/1 Thứ Sáu | 28/11 | Canh Dần | Tiểu Hàn | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 17/1 Thứ Bảy | 29/11 | Tân Mão | Tiểu Hàn | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 18/1 Chủ Nhật | 30/11 | Nhâm Thìn | Tiểu Hàn | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 19/1 Thứ Hai | 1/12 | Quý Tỵ | Tiểu Hàn | Hắc Đạo (Không Vong) | Mùng 1 (Sóc) |
| 20/1 Thứ Ba | 2/12 | Giáp Ngọ | Tiểu Hàn | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 21/1 Thứ Tư | 3/12 | Ất Mùi | Đại Hàn | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 22/1 Thứ Năm | 4/12 | Bính Thân | Đại Hàn | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 23/1 Thứ Sáu | 5/12 | Đinh Dậu | Đại Hàn | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 24/1 Thứ Bảy | 6/12 | Mậu Tuất | Đại Hàn | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 25/1 Chủ Nhật | 7/12 | Kỷ Hợi | Đại Hàn | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 26/1 Thứ Hai | 8/12 | Canh Tý | Đại Hàn | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 27/1 Thứ Ba | 9/12 | Tân Sửu | Đại Hàn | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 28/1 Thứ Tư | 10/12 | Nhâm Dần | Đại Hàn | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 29/1 Thứ Năm | 11/12 | Quý Mão | Đại Hàn | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 30/1 Thứ Sáu | 12/12 | Giáp Thìn | Đại Hàn | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 31/1 Thứ Bảy | 13/12 | Ất Tỵ | Đại Hàn | Hắc Đạo (Không Vong) |
Lời Khuyên Khởi Sự Cho Tháng 1/2026
Khi tiến hành các công việc trọng đại như động thổ làm nhà, khai trương cửa hàng, cưới hỏi hoặc mua sắm xe cộ, gia chủ không chỉ nên chọn ngày Hoàng Đạo mà còn cần phối hợp xem tuổi mệnh tránh các ngày xung khắc với bản mệnh theo ngũ hành.
Bạn có thể sử dụng công cụ Tìm Ngày Lành Tháng Tốt để hệ thống tự động loại bỏ các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và xung khắc theo tuổi gia chủ một cách chuẩn xác nhất.