Bảng tra cứu Lịch Âm Tháng 5 Năm 2029 chi tiết dưới đây cung cấp thông tin đối chiếu Dương lịch và Âm lịch từng ngày, xác định chính xác ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo, Lục Diệu Khổng Minh, 24 Tiết Khí thiên văn và các ngày Sóc Vọng trong tháng để quý bạn đọc dễ dàng sắp xếp công việc đại sự.
✦ Ngày Đại Cát Khởi Sự Tốt Nhất
Các ngày hội tụ sao tốt (Đại An, Tốc Hỷ) thuận lợi cho cưới hỏi, xuất hành, khai trương:
- Thứ Tư, ngày 2/5/2029 (tức ngày 19/3 Âm lịch – ngày Nhâm Thìn) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Chủ Nhật, ngày 6/5/2029 (tức ngày 23/3 Âm lịch – ngày Bính Thân) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Ba, ngày 8/5/2029 (tức ngày 25/3 Âm lịch – ngày Mậu Tuất) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Bảy, ngày 12/5/2029 (tức ngày 29/3 Âm lịch – ngày Nhâm Dần) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Tư, ngày 16/5/2029 (tức ngày 4/4 Âm lịch – ngày Bính Ngọ) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Sáu, ngày 18/5/2029 (tức ngày 6/4 Âm lịch – ngày Mậu Thân) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Ba, ngày 22/5/2029 (tức ngày 10/4 Âm lịch – ngày Nhâm Tý) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Năm, ngày 24/5/2029 (tức ngày 12/4 Âm lịch – ngày Giáp Dần) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
- Thứ Hai, ngày 28/5/2029 (tức ngày 16/4 Âm lịch – ngày Mậu Ngọ) – Cát khí: Mọi việc an lành, cầu tài đi hướng Tây, nhà cửa yên vui.
- Thứ Tư, ngày 30/5/2029 (tức ngày 18/4 Âm lịch – ngày Canh Thân) – Cát khí: Tin vui đến nhanh. Buổi sáng tốt, buổi chiều bình thường.
🌸 Ngày Sóc Vọng (Mùng 1 & Ngày Rằm)
Dấu mốc thắp hương gia tiên, đi lễ chùa cầu bình an may mắn trong tháng:
- Mùng 1 Tháng 4 Âm lịch: rơi vào Chủ Nhật, ngày 13/5/2029 Dương lịch
- Ngày Rằm (15) Tháng 4 Âm lịch: rơi vào Chủ Nhật, ngày 27/5/2029 Dương lịch
Bảng Đối Chiếu Lịch Âm & Dương Tháng 5 Năm 2029
Dưới đây là bảng đối chiếu từng ngày trong tháng 5 năm 2029:
| Ngày Dương | Ngày Âm | Can Chi Ngày | Tiết Khí | Chất Lượng Ngày | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Thứ Ba | 18/3 | Tân Mão | Cốc Vũ | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 2/5 Thứ Tư | 19/3 | Nhâm Thìn | Cốc Vũ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 3/5 Thứ Năm | 20/3 | Quý Tỵ | Cốc Vũ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 4/5 Thứ Sáu | 21/3 | Giáp Ngọ | Cốc Vũ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 5/5 Thứ Bảy | 22/3 | Ất Mùi | Cốc Vũ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 6/5 Chủ Nhật | 23/3 | Bính Thân | Lập Hạ | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 7/5 Thứ Hai | 24/3 | Đinh Dậu | Lập Hạ | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 8/5 Thứ Ba | 25/3 | Mậu Tuất | Lập Hạ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 9/5 Thứ Tư | 26/3 | Kỷ Hợi | Lập Hạ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 10/5 Thứ Năm | 27/3 | Canh Tý | Lập Hạ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 11/5 Thứ Sáu | 28/3 | Tân Sửu | Lập Hạ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 12/5 Thứ Bảy | 29/3 | Nhâm Dần | Lập Hạ | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 13/5 Chủ Nhật | 1/4 | Quý Mão | Lập Hạ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | Mùng 1 (Sóc) |
| 14/5 Thứ Hai | 2/4 | Giáp Thìn | Lập Hạ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 15/5 Thứ Ba | 3/4 | Ất Tỵ | Lập Hạ | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 16/5 Thứ Tư | 4/4 | Bính Ngọ | Lập Hạ | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 17/5 Thứ Năm | 5/4 | Đinh Mùi | Lập Hạ | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 18/5 Thứ Sáu | 6/4 | Mậu Thân | Lập Hạ | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 19/5 Thứ Bảy | 7/4 | Kỷ Dậu | Lập Hạ | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 20/5 Chủ Nhật | 8/4 | Canh Tuất | Lập Hạ | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 21/5 Thứ Hai | 9/4 | Tân Hợi | Tiểu Mãn | Hắc Đạo (Không Vong) | |
| 22/5 Thứ Ba | 10/4 | Nhâm Tý | Tiểu Mãn | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 23/5 Thứ Tư | 11/4 | Quý Sửu | Tiểu Mãn | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 24/5 Thứ Năm | 12/4 | Giáp Dần | Tiểu Mãn | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 25/5 Thứ Sáu | 13/4 | Ất Mão | Tiểu Mãn | Hắc Đạo (Xích Khẩu) | |
| 26/5 Thứ Bảy | 14/4 | Bính Thìn | Tiểu Mãn | Hoàng Đạo (Tiểu Cát) | |
| 27/5 Chủ Nhật | 15/4 | Đinh Tỵ | Tiểu Mãn | Hắc Đạo (Không Vong) | Ngày Rằm (Vọng) |
| 28/5 Thứ Hai | 16/4 | Mậu Ngọ | Tiểu Mãn | Hoàng Đạo (Đại An) | |
| 29/5 Thứ Ba | 17/4 | Kỷ Mùi | Tiểu Mãn | Hắc Đạo (Lưu Niên) | |
| 30/5 Thứ Tư | 18/4 | Canh Thân | Tiểu Mãn | Hoàng Đạo (Tốc Hỷ) | |
| 31/5 Thứ Năm | 19/4 | Tân Dậu | Tiểu Mãn | Hắc Đạo (Xích Khẩu) |
Lời Khuyên Khởi Sự Cho Tháng 5/2029
Khi tiến hành các công việc trọng đại như động thổ làm nhà, khai trương cửa hàng, cưới hỏi hoặc mua sắm xe cộ, gia chủ không chỉ nên chọn ngày Hoàng Đạo mà còn cần phối hợp xem tuổi mệnh tránh các ngày xung khắc với bản mệnh theo ngũ hành.
Bạn có thể sử dụng công cụ Tìm Ngày Lành Tháng Tốt để hệ thống tự động loại bỏ các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và xung khắc theo tuổi gia chủ một cách chuẩn xác nhất.